chi phí

- I đg. Dùng tiền của vào công việc gì (nói khái quát). Chi phí cho sản xuất.

- II d. Khoản . Giảm chi phí vận chuyển.


toàn bộ các hao phí tính bằng tiền về công cụ lao động, đối tượng lao động, tiền lương và các khoản chi khác bằng tiền từ giai đoạn trung gian cho đến giai đoạn cuối cùng, để sản xuất, hay mua, tiêu thụ sản phẩm trong một dịch vụ. Theo yêu cầu của tái sản xuất sản phẩm, xã hội phải chi ra các loại CP: CP bộ phận (cho một sản phẩm, một dịch vụ); CP toàn bộ của doanh nghiệp; CP sản xuất (loại CP tạo ra giá trị sử dụng của sản phẩm); CP lưu thông (loại CP để đưa sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng và làm thay đổi hình thái giá trị); CP sử dụng hay CP tiêu dùng (loại CP để biến giá trị sử dụng tiềm tàng thành giá trị sử dụng thực tế). Tính CP có ý nghĩa lớn trong quản lí doanh nghiệp sản xuất hay thương mại: phân tích và lựa chọn những phương án sản xuất và kinh doanh có lợi nhất, xác định khối lượng sản phẩm tối ưu cho một thời kì ngắn, đánh giá năng suất và hiệu quả của doanh nghiệp, định ra chủ trương và phương hướng giảm CP, làm cơ sở cho việc tính toán và xác định giá thành và giá bán. Tuỳ theo tính chất, có CP trực tiếp (CP trực tiếp tính vào một sản phẩm nhất định), những CP đó là cố định (vd. nhà cửa và thiết bị); CP khả biến, gắn trực tiếp hay gián tiếp vào việc chế tạo ra một sản phẩm (vd. tiêu hao năng lượng hay nguyên liệu); CP cận biên.


hd. Tiêu phí, phí tổn. Chi phí vặt. Chi phí giao dịch.

xem thêm: tiêu, chi, xài, chi tiêu, chi phí, tiêu xài



chi phí

chi phí
  • verb
    • To spend
      • chi phí nhiều cho sản xuất: to spend much on production
      • định mức về chi phí điện, nước, nguyên liệu: to determine the level of spending on water, electricity and materials
  • noun
    • Spending, expenditure, outlay
      • giảm chi phí vận chuyển: to cut down transport expenditures

 charge
  • các chi phí cố định: standing charge
  • chi phí bảo dưỡng: maintenance charge
  • chi phí bảo dưỡng: trickle charge
  • chi phí chung: overhead charge
  • chi phí chuyên chở: carriage charge
  • chi phí kết nối: connect charge
  • chi phí khấu hao: depreciation charge
  • chi phí thuê thiết bị: hire charge equipment rental
  • chi phí truy thu: collection charge
  • chi phí vận chuyển: carriage charge
  • không phải trả chi phí: free of charge
  •  expense
  • bảng kê chi phí: expense account
  • chi phí bất thường: emergency expense
  • chi phí bất thường: extra expense
  • chi phí chung: expense
  • chi phí cố định: fixed expense
  • chi phí cuối cùng: terminal expense
  • chi phí đại tu: overhaul expense
  • chi phí gián tiếp: indirect expense
  • chi phí hoạt động: working expense
  • chi phí khấu hao: depreciation expense
  • chi phí quản lý: administration expense
  • chi phí vận hành: working expense
  • chi phí vận hành: operating expense
  • dự toán chi phí quản lý: administration expense budget
  • lương và chi phí: salary and expense
  •  expenses
  • các chi phí chung: standing expenses
  • chi phí (trong) sử dụng: operating expenses
  • chi phí ban đầu: initial expenses
  • chi phí bốc dỡ: discharging expenses
  • chi phí chung: general expenses
  • chi phí chuyển tải: transit expenses
  • chi phí đi lại: travelling expenses
  • chi phí điều hành: operating expenses
  • chi phí đột xuất: casual expenses
  • chi phí dọn dẹp: removal expenses
  • chi phí dọn nhà: household removal expenses
  • chi phí dự phòng: contingent expenses
  • chi phí hành chính: administrative expenses
  • chi phí hiện hành: current expenses
  • chi phí khai thác: producing expenses
  • chi phí làm kho: storage expenses
  • chi phí ngoài sản xuất: nonproduction expenses
  • chi phí phi sản xuất: unproductive expenses
  • chi phí phụ: incidental expenses
  • chi phí phụ: additional expenses
  • chi phí quản lý hành chính: administration and management expenses
  • chi phí sắp tới: coming expenses
  • chi phí sản xuất: producing expenses
  • chi phí sản xuất: operating expenses
  • chi phí tàng trữ: storage expenses
  • chi phí thường xuyên: current expenses
  • chi phí tiền lương: wage expenses
  • chi phí toàn bộ: overhead expenses
  • chi phí vận chuyển: transport expenses
  • chi phí vận hành: operating expenses
  • chỉ tiêu chi phí khai thác: operating expenses rates
  •  expenses, cost
     fee
  • chi phí cố định: fixed fee
  •  overhead cost
  • chi phí chung: overhead cost
  • chi phí phụ: overhead cost

  • Sợi quang chi phí thấp-Phụ thuộc môi trường vật lý
     Low Cost Fibre-Physical Medium Dependent (LCF-PMD)
    các nhân tố chi phí
     elements of expenditure
    chi phí bán
     selling costs
    chi phí bảo dưỡng
     upkeep cost
    chi phí bảo quản
     cost of maintenance
    chi phí bảo quản
     cost of upkeep
    chi phí bảo quản
     operating cost
    chi phí ban dầu
     first cost
    chi phí ban đầu
     initial cost
    chi phí ban đầu
     initial costs
    chi phí ban đầu
     initial expenditure
    chi phí biên chế
     marginal cost
    chi phí cài đặt
     installation cost
    chi phí cho kết đông
     freezing costs
    chi phí cho mẫu mã
     Cost of Samples
    chi phí cho mẫu thử
     Samples, Cost of
    chi phí cho thử nghiệm
     Cost of Test
    chi phí cho thử nghiệm
     Tests, Cost of
    chi phí cho thử nghiệm không được quy định
     Cost of Tests not Provided for
    chi phí cho từng cấu kiện
     structural elements expenditures